Trang chủ Thông tin giá điện Thông tin giá điện
 

Thông báo giá điện mới từ ngày 01/12/2017

 Căn cứ Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29/5/2014 của Bộ Công Thương quy định về thực hiện giá bán điện; Quyết định số 4495/QĐ-BCT ngày 30/11/2017 của Bộ Công thương Quy định về giá bán điện, Công ty Điện lực Tiền Giang xin trích thông báo giá bán điện mới có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2017 để Quý khách hàng được biết như sau:

A. BIỂU GIÁ BÁN LẺ ĐIỆN

TT

Đối tượng áp dụng giá

Giá điện cũ (Chưa có VAT)
(đ/kWh)

Giá điện mới (Chưa có VAT)
(đ/kWh)

1

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

 

 

1.1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

 

 

a) Giờ bình thường

1.388 

1.434 

 

b) Giờ thấp điểm

869 

884 

 

c) Giờ cao điểm

2.459 

2.570 

1.2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

 

a) Giờ bình thường

1.405 

1.452 

 

b) Giờ thấp điểm

902 

918 

 

c) Giờ cao điểm

2.556 

2.673 

1.3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

 

a) Giờ bình thường

1.453 

1.503 

 

b) Giờ thấp điểm

934 

953 

 

c) Giờ cao điểm

2.637 

2.759 

1.4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

 

a) Giờ bình thường

1.518 

1.572 

 

b) Giờ thấp điểm

983 

1.004 

 

c) Giờ cao điểm

2.735 

2.862 

2

Giá bán lẻ điện cho khối hành chính, sự nghiệp

 

 

2.1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 

 

2.1.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.460 

1.531 

2.1.2

Cấp điện áp dưới  6 kV

1.557 

1.635 

2.2

Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính, sự nghiệp

 

 

2.2.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.606 

1.686 

2.2.2

Cấp điện áp dưới 6kV

1.671 

1.755 

3

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

 

3.1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

 

 

 

a) Giờ bình thường

2.125 

2.254 

 

b) Giờ thấp điểm

1.185 

1.256 

 

c) Giờ cao điểm

3.699 

3.923 

3.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

 

a) Giờ bình thường

2.287 

2.426  

 

b) Giờ thấp điểm

1.347 

1.428 

 

c) Giờ cao điểm

3.829 

4.061 

3.3

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

 

a) Giờ bình thường

2.320 

2.461 

 

b) Giờ thấp điểm

1.412 

1.497 

 

c) Giờ cao điểm

3.991 

4.233 

4

Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt

 

 

4.1

Bậc 1: Cho kWh từ     0 - 50

1.484 

1.549 

4.2

Bậc 2: Cho kWh từ   51 - 100

1.533 

1.600 

4.3

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.786 

1.858 

4.4

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.242 

2.340 

4.5

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.503 

2.615 

4.6

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.587 

2.701 

 

B. GIÁ BÁN BUÔN ĐIỆN NÔNG THÔN

TT

Đối tượng áp dụng giá

Giá điện cũ (Chưa có VAT)
(đ/kWh)

Giá điện mới (Chưa có VAT)
(đ/kWh)

1

   Điện phục vụ sinh hoạt

 

 

1.1

Bậc 1: Cho kWh từ     0 - 50

1.230 

1.285 

1.2

Bậc 2: Cho kWh từ   51 - 100

1.279 

1.336 

1.3

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.394 

1.450 

1.4

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

1.720 

1.797 

1.5

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

1.945 

2.035 

1.6

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.028 

2.120 

2

Điện sử dụng cho mục đích khác

1.322 

1.

 

Quyết định 4495/QĐ-BCT ngày 30/11/2017 về việc Quy định về giá bán điện (click xem)

In      Trở về Phòng Kinh doanh
Đầu trang